>  Term: lavialite
lavialite

Một hòn đá bazan biến với relict phenocrysts của labradorit trong một groundmass amphibolitic. Thuật ngữ có nguồn gốc từ bởi Sederholm vào năm 1899, người tên Lavia, Phần Lan.

0 0

작성자

  • Nguyet
  •  (V.I.P) 34532 포인트
  • 100% positive feedback
© 2026 CSOFT International, Ltd.