홈 > Term: kiểm tra đơn vị
kiểm tra đơn vị
A đặt một hoặc nhiều máy tính chương trình module cùng với dữ liệu liên quan đến kiểm soát, (ví dụ, bảng), sử dụng quy trình và thủ tục hoạt động mà đáp ứng các điều kiện sau: (a) mọi mô-đun từ một chương trình máy tính; (b) ở ít nhất một trong các mô-đun mới hoặc thay đổi các thiết lập đã không hoàn thành bài kiểm tra đơn vị; (c) bộ mô-đun cùng với dữ liệu liên quan và thủ tục là đối tượng duy nhất của một quá trình thử nghiệm.
- 품사: noun
- 분야/도메인: 컴퓨터; 소프트웨어
- 카테고리: Software engineering
- Organization: IEEE Computer Society
0
작성자
- HuongPhùng
- 100% positive feedback
(Ho Chi Minh, Vietnam)