홈 > Term: ngăn xếp lí
ngăn xếp lí
(1) một khu vực lưu trữ được sử dụng cho suballocation của stack khung. Suballocations như vậy được cấp phát và giải phóng trên một cơ sở LIFO (cuối-in, first-out). Ngăn xếp A là một bộ sưu tập của một hay nhiều ngăn xếp phân đoạn bao gồm một phân đoạn ban đầu ngăn xếp và từng bước số không hay nhiều.
(2) xem tự động lưu trữ.
- 품사: noun
- 분야/도메인: 소프트웨어
- 카테고리: 세계화 소프트웨어 서비스
- Company: IBM
0
작성자
- JakeLam
- 100% positive feedback
(Hanoi, Vietnam)