홈 > Term: thiết lập phòng
thiết lập phòng
Bố trí vật lý của một căn phòng trong đó có bố trí bàn, ghế, các đồ nội thất và thiết bị.
- 품사: noun
- 분야/도메인: 컨벤션, 관습, 규칙
- 카테고리: 컨퍼런스, 회의
- Company: CIC
0
작성자
- JakeLam
- 100% positive feedback
(Hanoi, Vietnam)