홈 > Term: mạnh mẽ
mạnh mẽ
Mức độ mà một hệ thống hoặc các thành phần có thể hoạt một cách chính xác sự hiện diện của yếu tố đầu vào không hợp lệ hoặc điều kiện môi trường căng thẳng.
- 품사: noun
- 분야/도메인: 컴퓨터; 소프트웨어
- 카테고리: Software engineering
- Organization: IEEE Computer Society
0
작성자
- HuongPhùng
- 100% positive feedback
(Ho Chi Minh, Vietnam)