홈 > Term: phục hồi
phục hồi
Sự phục hồi của một hệ thống, chương trình, cơ sở dữ liệu, hoặc khác tài nguyên hệ thống để một nhà nước mà trong đó nó có thể thực hiện yêu cầu chức năng.
- 품사: noun
- 분야/도메인: 컴퓨터; 소프트웨어
- 카테고리: Software engineering
- Organization: IEEE Computer Society
0
작성자
- JakeLam
- 100% positive feedback
(Hanoi, Vietnam)