홈 > Term: mã nguồn mở
mã nguồn mở
Liên quan đến phần mềm mã nguồn mà là công khai để sử dụng hoặc sửa đổi. Open source software phần mềm thường phát triển như một sự hợp tác công cộng và làm cho sẵn sàng tự do, mặc dù sử dụng và tái phân phối của nó có thể là tùy thuộc vào cấp phép hạn chế. Linux là một ví dụ nổi tiếng của phần mềm mã nguồn mở.
- 품사: noun
- 분야/도메인: 소프트웨어
- 카테고리: 세계화 소프트웨어 서비스
- Company: IBM
0
작성자
- Nguyen
- 100% positive feedback
(Hanoi, Vietnam)