홈 > Term: gia vị
gia vị
Một nước sốt chua mặn mà trong đó một thực phẩm là ngâm để làm phong phú thêm hương vị của nó hoặc tenderize nó. Marinade bao gồm một dầu nấu ăn, một acid (dấm, chanh nước, rượu vang), và gia vị. Như thực phẩm đứng trong hỗn hợp, axit và dầu truyền đạt các hương vị savory của gia vị cho thực phẩm. Axit cũng có một hành động tenderizing.
- 품사: noun
- 분야/도메인: 식품(기타)
- 카테고리: Food safety
- Company: USDA
0
작성자
- JakeLam
- 100% positive feedback
(Hanoi, Vietnam)