>  Term: thanh khoản
thanh khoản

Khả năng chuyển đổi một tài sản để tiền mặt nhanh chóng. Cũng được gọi là "tiếp thị". Có là có công thức cụ thể thanh khoản; Tuy nhiên, khả năng thanh toán thường được tính bằng cách sử dụng tỷ lệ thanh khoản.

0 0

작성자

  • HuongPhùng
  • (Ho Chi Minh, Vietnam)

  •  (V.I.P) 29831 포인트
  • 100% positive feedback
© 2026 CSOFT International, Ltd.