>  Term: tính toàn vẹn
tính toàn vẹn

Mức độ mà một hệ thống hoặc các thành phần ngăn chặn trái phép truy cập, hoặc sửa đổi, chương trình máy tính hoặc dữ liệu.

0 0

작성자

  • HuongPhùng
  • (Ho Chi Minh, Vietnam)

  •  (V.I.P) 29831 포인트
  • 100% positive feedback
© 2026 CSOFT International, Ltd.