>  Term: humectant
humectant

Một chất bổ sung vào thực phẩm để giúp duy trì độ ẩm và mềm kết cấu. Một ví dụ là glycerine, mà có thể được sử dụng trong đồ ăn nhẹ khô thịt.

0 0

작성자

  • HuongPhùng
  • (Ho Chi Minh, Vietnam)

  •  (V.I.P) 29831 포인트
  • 100% positive feedback
© 2026 CSOFT International, Ltd.