>  Term: nhân bản (tế bào)
nhân bản (tế bào)

Quá trình sản xuất một nhóm tế bào (bắt chước), tất cả về mặt di truyền giống hệt nhau, từ một tổ tiên đơn.

0 0

작성자

  • JakeLam
  • (Hanoi, Vietnam)

  •  (V.I.P) 29427 포인트
  • 100% positive feedback
© 2026 CSOFT International, Ltd.