>  Term: mã lắp ráp
mã lắp ráp

Máy tính hướng dẫn và dữ liệu nghĩa bày tỏ trong một hình thức mà có thể được công nhận và xử lý bởi một lắp ráp.

0 0

작성자

  • Nguyet
  •  (V.I.P) 34532 포인트
  • 100% positive feedback
© 2026 CSOFT International, Ltd.