홈 > Term: lượng khán giả đã được xác minh
lượng khán giả đã được xác minh
Số người tham dự những người thực sự đến với sự kiện này. Con số người tham dự đã được kiểm toán để chứng minh số lượng người tham dự tại một sự kiện thực tế.
- 품사: noun
- 분야/도메인: 컨벤션, 관습, 규칙
- 카테고리: 컨퍼런스, 회의
- Company: CIC
0
작성자
- JakeLam
- 100% positive feedback
(Hanoi, Vietnam)