>  Term: cặp xoắn
cặp xoắn

Liên quan đến một phương tiện truyền dẫn bao gồm hai dây dẫn cách điện xoắn với nhau để giảm sự can thiệp. Ví dụ, cặp xoắn dây có thể được sử dụng như là một thay thế cho twinaxial cáp.

0 0

작성자

  • Nguyet
  •  (V.I.P) 34532 포인트
  • 100% positive feedback
© 2026 CSOFT International, Ltd.