홈 > Term: cặp xoắn
cặp xoắn
Liên quan đến một phương tiện truyền dẫn bao gồm hai dây dẫn cách điện xoắn với nhau để giảm sự can thiệp. Ví dụ, cặp xoắn dây có thể được sử dụng như là một thay thế cho twinaxial cáp.
- 품사: noun
- 분야/도메인: 소프트웨어
- 카테고리: 세계화 소프트웨어 서비스
- Company: IBM
0
작성자
- Nguyet
- 100% positive feedback