>  Term: cái bẫy
cái bẫy

(1) Một bước nhảy có điều kiện để một ngoại lệ hoặc gián đoạn xử lý các thói quen, thường tự động kích hoạt bởi phần cứng, với vị trí mà từ đó nhảy xuất hiện recorded.~(2) để thực hiện thao tác (1).

0 0

작성자

  • Nguyen
  • (Hanoi, Vietnam)

  •  (V.I.P) 30732 포인트
  • 100% positive feedback
© 2026 CSOFT International, Ltd.