>  Term: biên lai
biên lai

Khoản tiền thu từ việc bán đất, thủ đô, hoặc dịch vụ, cũng như các bộ sưu tập từ công chúng (ngân sách biên lai), chẳng hạn như thuế, tiền phạt, nhiệm vụ, và lệ phí.

0 0

작성자

  • Nguyen
  • (Hanoi, Vietnam)

  •  (V.I.P) 30732 포인트
  • 100% positive feedback
© 2026 CSOFT International, Ltd.