홈 > Term: thời gian thực
thời gian thực
Liên quan đến một hệ thống hoặc chế độ hoạt động trong đó tính toán được thực hiện trong thời gian thực tế mà một quá trình bên ngoài xảy ra, để mà kết quả tính toán có thể được sử dụng để kiểm soát, theo dõi hoặc đáp ứng một cách kịp thời đến quá trình bên ngoài.
- 품사: adjective
- 분야/도메인: 컴퓨터; 소프트웨어
- 카테고리: Software engineering
- Organization: IEEE Computer Society
0
작성자
- Nguyet
- 100% positive feedback