홈 > Term: đo lường chất lượng
đo lường chất lượng
(1) A định lượng đo mức độ mà một sản phẩm có một chất lượng nhất định attribute.~(2) a chức năng mà đầu vào là dữ liệu phần mềm và sản lượng mà là một giá trị numerical duy nhất mà có thể được hiểu là mức độ mà phần mềm sở hữu một thuộc tính chất lượng nhất định.
- 품사: noun
- 분야/도메인: 컴퓨터; 소프트웨어
- 카테고리: Software engineering
- Organization: IEEE Computer Society
0
작성자
- Nguyet
- 100% positive feedback