홈 > Term: precompiler
precompiler
Một chương trình máy tính hoặc thói quen mà xử lý các mã nguồn và tạo ra mã tương đương là chấp nhận được để một trình biên dịch. Ví dụ, một thói quen chuyển đổi các cấu trúc FORTRAN để tiêu chuẩn ANSI FORTRAN.
- 품사: noun
- 분야/도메인: 컴퓨터; 소프트웨어
- 카테고리: Software engineering
- Organization: IEEE Computer Society
0
작성자
- HuongPhùng
- 100% positive feedback
(Ho Chi Minh, Vietnam)