홈 > Term: dữ liệu hiệu suất
dữ liệu hiệu suất
Thông tin về hoạt động của một hệ thống hoặc mạng của hệ thống có thể được sử dụng để hiểu thời gian trả lời và throughputs và dự đoán những ảnh hưởng của một số hệ thống hoạt động thay đổi hoặc thay đổi lập trình.
- 품사: noun
- 분야/도메인: 소프트웨어
- 카테고리: 세계화 소프트웨어 서비스
- Company: IBM
0
작성자
- Nguyet
- 100% positive feedback