홈 > Term: thịt cừu
thịt cừu
Thịt từ cừu ít hơn một năm tuổi. Nếu cụm từ "Spring Lamb" là một nhãn hiệu thịt, nó có nghĩa là con chiên được sản xuất giữa tháng ba và tháng mười.
- 품사: noun
- 분야/도메인: 식품(기타)
- 카테고리: Food safety
- Company: USDA
0
작성자
- JakeLam
- 100% positive feedback
(Hanoi, Vietnam)