홈 > Term: tính toàn vẹn
tính toàn vẹn
Mức độ mà một hệ thống hoặc các thành phần ngăn chặn trái phép truy cập, hoặc sửa đổi, chương trình máy tính hoặc dữ liệu.
- 품사: noun
- 분야/도메인: 컴퓨터; 소프트웨어
- 카테고리: Software engineering
- Organization: IEEE Computer Society
0
작성자
- HuongPhùng
- 100% positive feedback
(Ho Chi Minh, Vietnam)