>  Term: baste
baste

Để làm ẩm thịt hoặc thực phẩm khác trong khi nấu. Tan bơ hoặc khác chất béo, thịt drippings, chất lỏng chẳng hạn như cổ spooned hoặc chải vào thức ăn như nó đầu bếp để làm ẩm nó.

0 0

작성자

  • Nguyen
  • (Hanoi, Vietnam)

  •  (V.I.P) 30732 포인트
  • 100% positive feedback
© 2026 CSOFT International, Ltd.